Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
散粉
sǎnfěn
Phấn phủ dạng bột
Hán việt: tán phấn
—

Gợi nhớ

Từ "散粉" (sǎnfěn) mang nghĩa "Phấn phủ dạng bột", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

散粉
sǎnfěn
Phấn phủ dạng bột
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phấn phủ dạng bột
Ví dụ (3)
shàng上wán完dǐzhuāng底妆hòu后,yòng用sànfěn散粉dìngzhuāng定妆kěyǐ可以ràng让zhuāngróng妆容gèng更chíjiǔ持久。
Sau khi đánh nền, dùng phấn phủ dạng bột để khóa nền có thể giúp lớp trang điểm bền màu lâu hơn.
Setting your base makeup with loose powder after application makes the look last longer.
zhè这zhǒng种wúsè无色tòumíng透明de的sànfěn散粉bú不huì会gǎibiàn改变fěndǐyè粉底液de的yánsè颜色。
Loại phấn phủ dạng bột trong suốt không màu này sẽ không làm thay đổi tone màu của kem nền.
This translucent loose powder won't alter the color of your liquid foundation.
yòng用dà大fěnshuā粉刷zhàn蘸qǔ取sànfěn散粉,qīngqīng轻轻sǎo扫qù去miànbù面部duōyú多余de的yóuzhī油脂。
Dùng cọ phấn lớn lấy phấn phủ dạng bột, quét nhẹ nhàng để loại bỏ dầu thừa trên mặt.
Pick up some loose powder with a large powder brush and gently sweep away excess oil on the face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây