Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸脸仪
zhēngliǎnyí
Máy xông mặt / Máy xông hơi
Hán việt: chưng kiểm nghi
—

Gợi nhớ

Từ "蒸脸仪" (zhēngliǎnyí) mang nghĩa "Máy xông mặt / Máy xông hơi", kết hợp bởi 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

蒸脸仪
zhēngliǎnyí
Máy xông mặt / Máy xông hơi
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy xông mặt / Máy xông hơi
Ví dụ (3)
shǐyòng使用ní泥mó膜qián前xiān先yòng用zhēng蒸liǎn脸yí仪zhēng蒸liǎn脸,qīngjié清洁xiàoguǒ效果huì会jiābèi加倍。
Trước khi đắp mặt nạ đất sét, dùng máy xông mặt xông hơi trước sẽ làm hiệu quả làm sạch tăng lên gấp đôi.
Steaming your face with a facial steamer before applying a clay mask will double the cleansing effect.
zhēng蒸liǎn脸yí仪páichū排出de的rè热wù雾néng能cùjìn促进miànbù面部xuèyè血液xúnhuán循环,bǔshuǐ补水bǎoshī保湿。
Hơi sương ấm tỏa ra từ máy xông mặt giúp thúc đẩy tuần hoàn máu trên khuôn mặt, hỗ trợ cấp ẩm.
The warm mist emitted by the facial steamer promotes facial blood circulation and hydrates the skin.
shǐyòng使用zhēng蒸liǎn脸yí仪shí时,miànbù面部yìng应yǔ与pēnzuǐ喷嘴bǎochí保持dàyuē大约èrshí二十límǐ厘米de的jùlí距离。
Khi dùng máy xông mặt, khuôn mặt nên cách vòi xịt khoảng 20 cm.
When using a facial steamer, keep your face about 20 centimeters away from the nozzle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây