Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆箱
huàzhuāngxiāng
Cốp đựng đồ trang điểm
Hán việt: hóa trang tương
—

Gợi nhớ

Từ "化妆箱" (huàzhuāngxiāng) mang nghĩa "Cốp đựng đồ trang điểm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

化妆箱
huàzhuāngxiāng
Cốp đựng đồ trang điểm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cốp đựng đồ trang điểm
Ví dụ (3)
xīnniáng新娘huàzhuāngshī化妆师līn拎zhe着yí一gè个chéndiàndiàn沉甸甸de的zhuānyè专业jīnshǔ金属huàzhuāngxiāng化妆箱。
Chuyên viên trang điểm cô dâu xách một chiếc cốp trang điểm chuyên dụng bằng kim loại nặng trĩu.
The bridal makeup artist carried a heavy professional metal makeup case.
zhè这gè个shuāngcéng双层huàzhuāngxiāng化妆箱kěyǐ可以bǎ把kǒuhóng口红、yǎnyǐng眼影hé和shuāzi刷子fēnlèi分类bǎifàng摆放。
Chiếc cốp trang điểm hai tầng này giúp xếp đặt phân loại son môi, phấn mắt và cọ vẽ.
This two-tier makeup case allows lipsticks, eyeshadows, and brushes to be organized by category.
huàzhuāngxiāng化妆箱nèi内chèn衬tōngcháng通常shì是fángpōshuǐ防泼水de的,fāngbiàn方便qīngjié清洁cánliú残留de的fěnchén粉尘。
Lớp lót trong cốp đựng đồ trang điểm thường chống thấm nước, thuận tiện lau sạch phấn bụi rơi vãi bám lại.
The lining of a makeup case is usually water-resistant, making it easy to clean up leftover powder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây