Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熟食
shúshí
Đồ chín / Thức ăn chín / Thực phẩm chín
Hán việt: thục thực
—

Gợi nhớ

Từ "熟食" (shúshí) mang nghĩa "Đồ chín / Thức ăn chín / Thực phẩm chín", kết hợp bởi 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

熟食
shúshí
Đồ chín / Thức ăn chín / Thực phẩm chín
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ chín / Thức ăn chín / Thực phẩm chín
Ví dụ (3)
shúshí熟食hé和shēngxiān生鲜shícái食材bìxū必须fēnkāi分开fàngzhì放置,fángzhǐ防止jiāochā交叉wūrǎn污染。
Thực phẩm chín và nguyên liệu sống bắt buộc phải để riêng biệt, ngăn ngừa lây nhiễm chéo.
Cooked food and raw ingredients must be stored separately to prevent cross-contamination.
zhè这jiā家chāoshì超市de的shúshí熟食qū区shòumài售卖rèténgténg热腾腾de的kǎojī烤鸡hé和lǔ卤niúròu牛肉,hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Khu thực phẩm chín của siêu thị này bán gà quay nóng hổi và thịt bò kho, rất được yêu thích.
The deli section of this supermarket sells piping hot roast chicken and braised beef, which are very popular.
gòumǎi购买huílái回来de的lěngcáng冷藏shúshí熟食,zài在shíyòng食用qián前jiànyì建议chèdǐ彻底jiārè加热shājūn杀菌。
Thực phẩm chín đóng lạnh mua về, trước khi ăn nên gia nhiệt đun nóng hoàn toàn để diệt khuẩn.
It is recommended to thoroughly reheat chilled ready-to-eat food purchased from stores to kill bacteria before eating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây