长围巾
—
Gợi nhớ
Từ "长围巾" (cháng wéijīn) mang nghĩa "Khăn quàng cổ dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn quàng cổ dài
Ví dụ (3)
冬季保暖必备的羊绒长围巾,在北方省份的代购订单中占有很大比例。
Khăn quàng cổ dài bằng lông cừu là món đồ ấm không thể thiếu trong mùa đông, chiếm tỷ lệ rất lớn trong các đơn hàng mua hộ gửi đi các tỉnh miền Bắc.
Cashmere long scarves, an essential for keeping warm in winter, account for a large proportion of purchasing orders from northern provinces.
这款纯色针织长围巾百搭时尚,非常适合搭配大衣穿着。
Mẫu khăn quàng cổ dài len dệt kim trơn màu này rất dễ phối đồ thời trang, cực kỳ thích hợp đi cùng áo khoác măng tô.
This solid-color knitted long scarf is versatile and stylish, making it a perfect match for an overcoat.
网页上的产品描述里写明,该长围巾的实际尺寸为两百厘米乘三十厘米。
Trong phần mô tả sản phẩm trên trang web ghi rõ kích thước thực tế của chiếc khăn quàng cổ dài này là 200cm x 30cm.
The product description on the webpage states that the actual dimensions of this long scarf are 200 cm by 30 cm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây