Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晨衣
chényī
Áo khoác mặc buổi sáng, áo ngủ / Áo choàng tắm
Hán việt: thần y
—

Gợi nhớ

Từ "晨衣" (chényī) mang nghĩa "Áo khoác mặc buổi sáng, áo ngủ / Áo choàng tắm", kết hợp bởi 晨 (chén - thần): "Buổi sáng" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

晨衣
chényī
Áo khoác mặc buổi sáng, áo ngủ / Áo choàng tắm
晨
chén • thần
Buổi sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác mặc buổi sáng, áo ngủ / Áo choàng tắm
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店kèfáng客房de的yīguì衣柜lǐ里zhǔnbèi准备le了liǎng两jiàn件róuruǎn柔软shūshì舒适de的chúnmián纯棉chényī晨衣。
Trong tủ quần áo của phòng khách sạn đã chuẩn bị sẵn hai chiếc áo choàng ngủ bằng cotton mềm mại thoải mái.
Two soft and comfortable pure cotton dressing gowns are prepared in the wardrobe of the hotel guest room.
sīchóu丝绸cáizhì材质de的chényī晨衣yīn因qí其sī丝huá滑de的chùgǎn触感hé和gāoguì高贵de的wàiguān外观,zài在wǎnggòu网购píngtái平台shàng上shēnshòu深受nǚxìng女性xǐ'ài喜爱。
Áo choàng ngủ chất liệu tơ tằm do có cảm giác mát mịn khi sờ và vẻ ngoài sang trọng nên được phái nữ vô cùng yêu thích trên các sàn mua sắm trực tuyến.
Silk dressing gowns are deeply loved by women on online shopping platforms for their silky touch and elegant appearance.
gòumǎi购买chényī晨衣zuòwéi作为sònggěi送给mǔqīn母亲de的lǐwù礼物,jiànyì建议xuǎnzé选择bǎonuǎnxìng保暖性gènghǎo更好de的fǎlán法兰róng绒cáizhì材质。
Mua áo choàng ngủ làm quà tặng mẹ, khuyên bạn nên lựa chọn chất liệu nỉ bông flannel có khả năng giữ ấm tốt hơn.
When buying a dressing gown as a gift for your mother, it is recommended to choose flannel material for better warmth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây