Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冬装
dōngzhuāng
Quần áo mùa đông / Đồ đông
Hán việt: đông trang
—

Gợi nhớ

Từ "冬装" (dōngzhuāng) mang nghĩa "Quần áo mùa đông / Đồ đông", kết hợp bởi 冬 (dōng - đông): "Mùa đông" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冬: Bước chân đi chậm rãi (夂) giữa tiết trời đóng băng lạnh giá (冫) báo hiệu đã bước vào mùa đông (冬). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

冬装
dōngzhuāng
Quần áo mùa đông / Đồ đông
冬
dōng • đông
Mùa đông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo mùa đông / Đồ đông
Ví dụ (3)
měinián每年jiǔyuèfèn九月份kāishǐ开始,gè各dà大wǎngdiàn网店jiù就huì会lùxù陆续jiāng将xiàjì夏季fúzhuāng服装xià下jià架bìng并quánmiàn全面shàng上xīn新dōngzhuāng冬装。
Bắt đầu từ tháng 9 hàng năm, các cửa hàng lớn trực tuyến sẽ lần lượt gỡ bỏ quần áo mùa hè và cập nhật toàn bộ đồ đông mới.
Starting every September, major online stores gradually take down summer clothing and roll out full collections of new winter wear.
xiāngbǐ相比xiàzhuāng夏装,dōngzhuāng冬装de的dānjià单价hé和guójì国际yùnfèi运费dōu都xiǎnzhù显著zēngjiā增加,dàigòu代购shāng商xūyào需要hélǐ合理ānpái安排zījīn资金。
So với đồ hè, đơn giá và cước vận chuyển quốc tế của đồ đông đều tăng lên rõ rệt, đơn vị mua hộ cần sắp xếp nguồn vốn hợp lý.
Compared with summer wear, both the unit price and international shipping costs of winter wear increase significantly, so personal shoppers need to manage their capital wisely.
yōuzhì优质de的yǔróngfú羽绒服hé和yángróngshān羊绒衫shì是dōngzhuāng冬装dà大lèi类lǐ里lìrùnlǜ利润率zuì最gāo高de的héxīn核心chǎnpǐn产品。
Áo phao lông vũ và áo len lông cừu chất lượng cao là các sản phẩm cốt lõi có tỷ suất lợi nhuận cao nhất trong ngành lớn đồ đông.
High-quality down jackets and cashmere sweaters are the core products with the highest profit margins in the winter wear category.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây