Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解冻
jiědòng
Giải tỏa phong tỏa
Hán việt: giải đông
—

Gợi nhớ

Từ "解冻" (jiědòng) mang nghĩa "Giải tỏa phong tỏa", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 冻 (dòng - đông): "Đóng băng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 冻: Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻).

Thành phần cấu tạo

解冻
jiědòng
Giải tỏa phong tỏa
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giải tỏa phong tỏa
Ví dụ (3)
zài在xiàng向fǎyuàn法院tígōng提供dānbǎo担保hòu后,tā他de的yínháng银行zhànghù账户zhōngyú终于huòdé获得le了jiědòng解冻。
Sau khi cung cấp tài sản bảo đảm cho tòa án, tài khoản ngân hàng của anh ấy cuối cùng đã được giải tỏa phong tỏa.
After providing collateral to the court, his bank account was finally unfrozen.
kèhù客户xūyào需要xiédài携带běnrén本人shēnfèn身份zhèngjiàn证件dào到wǎngdiǎn网点shēnqǐng申请jiěchú解除dòngjié冻结。
Khách hàng cần mang theo giấy tờ tùy thân của mình đến phòng giao dịch để làm đơn xin giải tỏa phong tỏa.
Customers need to bring their personal ID documents to a branch to apply for unfreezing their account.
yínháng银行quèrèn确认jiāoyì交易ānquán安全wúwù无误hòu后,yǐ已yú于jīnrì今日xiàwǔ下午jiāng将zhànghù账户jiědòng解冻。
Sau khi xác nhận giao dịch an toàn và không có lỗi, ngân hàng đã giải tỏa phong tỏa tài khoản vào chiều nay.
After confirming that the transaction was safe and error-free, the bank unfroze the account this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây