Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地暖
dìnuǎn
Sưởi sàn
Hán việt: địa noãn
—

Gợi nhớ

Từ "地暖" (dìnuǎn) mang nghĩa "Sưởi sàn", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖).

Thành phần cấu tạo

地暖
dìnuǎn
Sưởi sàn
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sưởi sàn
Ví dụ (3)
běifāng北方dōngjì冬季qìwēn气温jí极dī低,hěn很duō多zhùzhái住宅dōu都ānzhuāng安装le了shuǐ水dìnuǎn地暖。
Nhiệt độ mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất thấp, nhiều nhà ở đều lắp hệ thống sưởi sàn bằng nước nóng.
Winter temperatures in the north are extremely low, so many residences have hydronic underfloor heating installed.
pūshè铺设dìnuǎn地暖guǎndào管道shí时,bìxū必须zuòhǎo做好dìmiàn地面de的bǎo保wēnhé温和fǎnshècéng反射层。
Khi thi công đường ống sưởi sàn, phải làm tốt lớp bảo ôn cách nhiệt và lớp phản xạ của nền.
When laying underfloor heating pipes, thermal insulation and reflective layers on the floor must be properly installed.
ānzhuāng安装dìnuǎn地暖hòu后,xuǎnzé选择dìbǎn地板shí时yào要tèbié特别zhùyì注意qí其nàirè耐热hé和huánbǎo环保xìngnéng性能。
Sau khi lắp đặt sưởi sàn, khi chọn ván lát sàn cần đặc biệt chú ý đến tính năng chịu nhiệt và thân thiện môi trường của nó.
After installing underfloor heating, special attention must be paid to heat resistance and environmental friendliness when choosing flooring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây