Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踢脚线
tījiǎoxiàn
Phào chân tường / Nẹp chân tường
Hán việt: thích cước tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "踢脚线" (tījiǎoxiàn) mang nghĩa "Phào chân tường / Nẹp chân tường", kết hợp bởi 踢 (tī - thích): "đá (bóng" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踢: Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

踢脚线
tījiǎoxiàn
Phào chân tường / Nẹp chân tường
踢
tī • thích
đá (bóng
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phào chân tường / Nẹp chân tường
Ví dụ (3)
pūshè铺设wán完mùdìbǎn木地板hòu后,xūyào需要ānzhuāng安装tījiǎoxiàn踢脚线lái来zhēgài遮盖biānyuán边缘de的shēnsuōfèng伸缩缝。
Sau khi lát xong sàn gỗ, cần lắp đặt phào chân tường để che đi khe co giãn ở mép.
After laying the wood flooring, baseboards need to be installed to cover the expansion gaps along the edges.
mùqián目前shìmiàn市面shàng上liúxíng流行de的tījiǎoxiàn踢脚线cáizhì材质yǒu有shí实mù木、lǚhéjīn铝合金hé和pvcPVCděng等duōzhǒng多种xuǎnzé选择。
Hiện nay trên thị trường các loại chất liệu phào chân tường thịnh hành gồm gỗ tự nhiên, hợp kim nhôm và nhựa PVC.
Popular baseboard materials currently on the market include solid wood, aluminum alloy, PVC, and other options.
tījiǎoxiàn踢脚线bùjǐn不仅néng能bǎohù保护qiángjiǎo墙角bú不bèi被xiézi鞋子tī踢zàng脏,hái还qǐdào起到shìjué视觉guòdù过渡zuòyòng作用。
Phào chân tường không chỉ bảo vệ góc tường không bị giày đá bẩn mà còn đóng vai trò chuyển tiếp thẩm mỹ thị giác.
Baseboards not only protect the bottom of the walls from being scuffed by shoes, but also serve as a visual transition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây