得房面积
—
Gợi nhớ
Từ "得房面积" (défáng miànjī) mang nghĩa "Diện tích sử dụng thực tế căn hộ", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 得房面积
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Diện tích sử dụng thực tế căn hộ
Ví dụ (3)
购房合同上的套内建筑面积,在概念上接近业主的实际得房面积。
Diện tích xây dựng thông thủy trên hợp đồng mua bán nhà có khái niệm gần tương tự với diện tích sử dụng thực tế của gia chủ.
The internal floor area stated in a home purchase contract is conceptually close to the homeowner's actual usable floor area.
公摊比例过高会导致购买的一百平米房子,得房面积只有七十几平方米。
Tỷ lệ sử dụng chung quá cao sẽ dẫn tới việc mua căn nhà diện tích 100m2 nhưng diện tích sử dụng thực tế chỉ có hơn 70m2.
An excessively high shared common area ratio can result in a purchased 100-square-meter apartment having an actual usable area of only slightly over 70 square meters.
我们在验房时,最好用软尺重新测量并核算主要功能房间的得房面积。
Khi nghiệm thu bàn giao nhà, tốt nhất nên dùng thước dây đo đạc lại và tính toán diện tích sử dụng thực tế của các phòng công năng chính.
When inspecting a newly delivered home, it is best to use a tape measure to remeasure and calculate the usable floor area of the main functional rooms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây