Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
考卷
kǎojuàn
đề thi, bài thi
Hán việt: khảo quyển
—

Gợi nhớ

Từ "考卷" (kǎojuàn) mang nghĩa "đề thi, bài thi", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷).

Thành phần cấu tạo

考卷
kǎojuàn
đề thi, bài thi
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đề thi, bài thi
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zhèngzài正在jiǎngtái讲台shàng上rènzhēn认真de地pīgǎi批改xuésheng学生de的kǎojuàn考卷。
Giáo viên đang ở trên bục giảng chấm bài thi của học sinh một cách nghiêm túc.
The teacher is seriously grading students' exam papers at the podium.
kǎoshì考试jiéshù结束de的língshēng铃声xiǎng响le了,dàjiā大家lìkè立刻tíngzhǐ停止dátí答题bìng并shàngjiāo上交kǎojuàn考卷。
Tiếng chuông kết thúc bài thi đã vang lên, mọi người lập tức dừng làm bài và nộp bài thi.
The bell signaling the end of the exam rang, and everyone immediately stopped answering questions and handed in their exam papers.
kàn看zhe着xiě写mǎn满hóng红chā叉de的kǎojuàn考卷,tā他shāngxīndì伤心地dīxià低下le了tóu头。
Nhìn bài thi đầy những vết gạch chéo đỏ, cậu ấy đau lòng cúi gầm đầu xuống.
Looking at the exam paper covered in red crosses, he sadly lowered his head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây