Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寝室
qǐnshì
phòng ngủ, ký túc xá
Hán việt: tẩm thất
—

Gợi nhớ

Từ "寝室" (qǐnshì) mang nghĩa "phòng ngủ, ký túc xá", kết hợp bởi 寝 (qǐn - tẩm): "ngủ" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寝: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, bàn tay (彐, 又) buông màn che (冖) rồi ngả lưng lên chiếc giường gỗ (丬) để chìm vào giấc ngủ nơi phòng ngủ (寝). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

寝室
qǐnshì
phòng ngủ, ký túc xá
寝
qǐn • tẩm
ngủ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phòng ngủ, ký túc xá
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zài在wǎnshang晚上shídiǎn十点qián前bìxū必须huídào回到qǐnshì寝室。
Học sinh phải quay về phòng ký túc xá trước mười giờ tối.
Students must return to their dormitory rooms before ten o'clock at night.
wǒmen我们de的qǐnshì寝室shōushi收拾de得fēicháng非常gānjìng干净zhěngjié整洁。
Phòng ký túc xá của chúng tôi được dọn dẹp rất sạch sẽ và ngăn nắp.
Our dorm room is tidied up very cleanly and neatly.
tā他zhèng正tǎng躺zài在qǐnshì寝室de的chuáng床shàng上xiūxi休息。
Anh ấy đang nằm nghỉ ngơi trên giường trong phòng ngủ.
He is lying on the bed in his dorm room resting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây