Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
省得
shěngde
để khỏi, tránh phải
Hán việt: tỉnh đắc
—

Gợi nhớ

Từ "省得" (shěngde) mang nghĩa "để khỏi, tránh phải", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

省得
shěngde
để khỏi, tránh phải
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (2)

1
Trợ động từ
Nghĩa:để khỏi, tránh phải
Ví dụ (3)
nǐ你zǎodiǎn早点chūfā出发ba吧,shěngde省得lù路shàng上yùdào遇到sāichē塞车。
Bạn xuất phát sớm chút đi, để khỏi gặp tắc đường trên đường đi.
You should set off early to avoid running into a traffic jam on the way.
bǎ把yàoshi钥匙fàng放zài在zhuō桌shàng上,shěngde省得nǐ你dàochù到处luàn乱zhǎo找。
Đặt chìa khóa trên bàn đi, để khỏi mất công bạn tìm kiếm khắp nơi.
Leave the keys on the table so you don't have to look everywhere for them.
háishi还是xiě写xiàlái下来ba吧,shěngde省得yíhuìr一会儿wàngjì忘记le了。
Hay là viết lại đi, tránh việc lát nữa quên mất.
Better write it down so you don't forget it in a moment.
2
Liên từ
Nghĩa:để khỏi, tránh phải
Ví dụ (3)
nǐ你chūmén出门dài带bǎ把sǎn伞ba吧,shěngde省得línyǔ淋雨gǎnmào感冒。
Bạn ra ngoài mang theo ô đi, đỡ phải che mưa rồi bị cảm.
Take an umbrella with you when you go out, so you don't get caught in the rain and catch a cold.
zuìhǎo最好xiànzài现在jiù就bǎ把shìqing事情bànhǎo办好,shěngde省得yǐhòu以后máfan麻烦。
Tốt nhất là giải quyết xong việc ngay bây giờ, đỡ phải phiền phức về sau.
It's best to get this done right now to save trouble later.
wǒ我bǎ把dìzhǐ地址jì记zài在zhǐ纸shàng上,shěngde省得wàngjì忘记。
Tôi ghi địa chỉ ra giấy để tránh bị quên.
I wrote the address down on a piece of paper lest I forget it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây