Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
削减
xuèjiǎn
cắt giảm
Hán việt: tước giảm
—

Gợi nhớ

Từ "削减" (xuèjiǎn) mang nghĩa "cắt giảm", kết hợp bởi 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减).

Thành phần cấu tạo

削减
xuèjiǎn
cắt giảm
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cắt giảm
Ví dụ (5)
wèile为了jiàngdī降低chéngběn成本,gōngsī公司bù不de得bù不xuējiǎn削减kāizhī开支。
Để giảm chi phí, công ty buộc phải cắt giảm chi tiêu.
To reduce costs, the company had to cut expenses.
zhèngfǔ政府juédìng决定xuējiǎn削减xià下yì一niándù年度de的guófáng国防yùsuàn预算。
Chính phủ quyết định cắt giảm ngân sách quốc phòng cho năm tới.
The government decided to cut the defense budget for the next fiscal year.
shēngchǎnxiàn生产线shēngjí升级hòu后,shēngchǎn生产shíjiān时间bèi被dàdà大大xuējiǎn削减le了。
Sau khi nâng cấp dây chuyền sản xuất, thời gian sản xuất đã được cắt giảm đáng kể.
After the production line was upgraded, production time was greatly reduced.
gōngsī公司wèile为了jiàngdī降低chéngběn成本ér而xuējiǎn削减le了yuángōng员工fúlì福利。
Công ty đã cắt giảm phúc lợi của nhân viên để hạ thấp chi phí.
The company cut employee benefits in order to reduce costs.
suízhe随着shēngchǎn生产zìdònghuà自动化,gōngchǎng工厂xuējiǎn削减le了láodònglì劳动力。
Cùng với việc tự động hóa sản xuất, nhà máy đã giảm bớt lực lượng lao động.
With production automation, the factory reduced its workforce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây