Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
许愿
xǔyuàn
cầu nguyện, ước nguyện
Hán việt: hứa nguyện
—

Gợi nhớ

Từ "许愿" (xǔyuàn) mang nghĩa "cầu nguyện, ước nguyện", kết hợp bởi 许 (xǔ - hứa): "cho phép" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

许愿
xǔyuàn
cầu nguyện, ước nguyện
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:cầu nguyện, ước nguyện
Ví dụ (3)
chuīmiè吹灭shēngrì生日làzhú蜡烛qián前,tā她bìshàngyǎnjīng闭上眼睛xǔ许le了yí一gè个yuàn愿。
Trước khi thổi tắt nến sinh nhật, cô ấy nhắm mắt lại và ước một điều ước.
Before blowing out the birthday candles, she closed her eyes and made a wish.
xǔduō许多yóukè游客huì会wǎng往zhè这gè个xǔyuànchí许愿池lǐ里rēng扔yìngbì硬币。
Rất nhiều du khách ném tiền xu vào đài phun nước ước nguyện này.
Many tourists toss coins into this wishing well.
tā他zài在fóxiàng佛像qián前xǔyuàn许愿,xīwàng希望jiārén家人shēntǐ身体jiànkāng健康。
Anh ấy cầu nguyện trước tượng Phật, hy vọng gia đình khỏe mạnh.
He made a wish before the Buddha statue, hoping for his family's good health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây