Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
当兵
dāngbīng
đi lính, nhập ngũ, phục vụ quân đội
Hán việt: đương binh
—

Gợi nhớ

Từ "当兵" (dāngbīng) mang nghĩa "đi lính, nhập ngũ, phục vụ quân đội", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 兵 (bīng - binh): "binh sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 兵: Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).

Thành phần cấu tạo

当兵
dāngbīng
đi lính, nhập ngũ, phục vụ quân đội
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:đi lính, nhập ngũ, phục vụ quân đội
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小jiù就mèngxiǎng梦想zhe着zhǎngdà长大hòu后qù去dāngbīng当兵。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước lớn lên sẽ đi nghĩa vụ quân sự.
Ever since he was young, he has dreamed of joining the army when he grows up.
dāngbīng当兵de的jīnglì经历ràng让tā他biànde变得gèngjiā更加jiānqiáng坚强hé和dúlì独立。
Trải nghiệm đi lính giúp anh ấy trở nên kiên cường và tự lập hơn.
The experience of serving in the military made him stronger and more independent.
gēge哥哥qùnián去年qù去dāng当le了liǎngnián两年bīng兵,xiànzài现在yǐjīng已经tuìwǔ退伍le了。
Anh trai tôi năm ngoái đã đi lính hai năm, bây giờ đã xuất ngũ rồi.
My older brother enlisted last year to serve for two years and has now been discharged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây