Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
更动
gēngdòng
Thay đổi, biến đổi, chỉnh sửa
Hán việt: canh động
—

Gợi nhớ

Từ "更动" (gēngdòng) mang nghĩa "Thay đổi, biến đổi, chỉnh sửa", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

更动
gēngdòng
Thay đổi, biến đổi, chỉnh sửa
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thay đổi, biến đổi, chỉnh sửa
Ví dụ (5)
huìyì会议de的shíjiān时间yǒu有le了yìxiē一些gèng更dòng动,qǐng请dàjiā大家zhùyì注意。
Thời gian cuộc họp có một số thay đổi, xin mọi người chú ý.
There have been some changes to the meeting time; please take note.
méiyǒu没有rènhérén任何人kěyǐ可以suíbiàn随便gèng更dòng动zhè这fèn份hétong合同tiáokuǎn条款。
Không một ai có thể tùy tiện thay đổi các điều khoản của hợp đồng này.
No one may arbitrarily alter the terms of this contract.
wǒmen我们gēnjù根据shíjì实际qíngkuàng情况gèng更dòng动le了yuánxiān原先de的cāozuò操作liúchéng流程。
Chúng tôi đã thay đổi quy trình vận hành ban đầu dựa trên tình hình thực tế.
We modified the original operating procedures based on actual conditions.
huìyì会议shíjiān时间línshí临时yǒu有gèng更dòng动,qǐng请dàjiā大家zhùyì注意。
Thời gian cuộc họp tạm thời có sự thay đổi, xin mọi người chú ý.
Please note that there is a last-minute change to the meeting time.
rúguǒ如果yào要gèng更dòng动hétong合同tiáokuǎn条款,bìxū必须jīngguò经过shuāngfāng双方tóngyì同意。
Nếu muốn sửa đổi điều khoản hợp đồng thì phải có sự đồng ý của cả hai bên.
Any modification to the contract terms must be agreed upon by both parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây