Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公债
gōngzhài
nợ công, trái phiếu chính phủ
Hán việt: công trái
—

Gợi nhớ

Từ "公债" (gōngzhài) mang nghĩa "nợ công, trái phiếu chính phủ", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 债 (zhài - trái): "Nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).

Thành phần cấu tạo

公债
gōngzhài
nợ công, trái phiếu chính phủ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nợ công, trái phiếu chính phủ
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府juédìng决定fāxíng发行xīnyìqī新一期gōngzhài公债yǐ以chóují筹集jiànshè建设zījīn资金。
Chính phủ quyết định phát hành đợt công trái mới để huy động vốn xây dựng.
The government decided to issue a new batch of government bonds to raise funds for construction.
gòumǎi购买gōngzhài公债shì是yì一zhǒng种xiāngduì相对ānquán安全de的tóuzī投资fāngshì方式。
Mua trái phiếu chính phủ là một phương thức đầu tư tương đối an toàn.
Buying government bonds is a relatively safe form of investment.
guójiā国家gōngzhài公债de的xìnyòng信用dù度hěn很gāo高,shòu受tóuzīzhě投资者qīnglài青睐。
Công trái quốc gia có độ uy tín rất cao, được các nhà đầu tư ưa chuộng.
Government bonds have high creditworthiness and are favored by investors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây