Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
幻象
huànxiàng
ảo ảnh, ảo giác
Hán việt: ảo tượng
—

Gợi nhớ

Từ "幻象" (huànxiàng) mang nghĩa "ảo ảnh, ảo giác", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

幻象
huànxiàng
ảo ảnh, ảo giác
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ảo ảnh, ảo giác
Ví dụ (3)
shāmò沙漠zhōng中de的lǚrén旅人chángcháng常常yīnwèi因为jídù极度quēshuǐ缺水ér而chǎnshēng产生huànxiàng幻象。
Người bộ hành trong sa mạc thường do thiếu nước trầm trọng mà sinh ra ảo ảnh.
Travelers in the desert often experience hallucinations due to extreme dehydration.
bié别zài再chénnìyú沉溺于bùqiēshíjì不切实际de的huànxiàng幻象zhōng中,xǐngxǐng醒醒ba吧。
Đừng chìm đắm trong ảo tưởng phi thực tế nữa, hãy tỉnh lại đi.
Stop indulging in unrealistic illusions; wake up.
zhè这kuǎn款xūnǐ虚拟xiànshí现实yǎnjìng眼镜nénggòu能够chéngxiàn呈现chū出bīzhēn逼真de的huànxiàng幻象xiàoguǒ效果。
Kính thực tế ảo này có thể thể hiện hiệu ứng ảo ảnh sống động như thật.
These virtual reality glasses can produce lifelike illusion effects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây