Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空旷
kōngkuàng
rộng lớn, trống trải
Hán việt: không khoáng
—

Gợi nhớ

Từ "空旷" (kōngkuàng) mang nghĩa "rộng lớn, trống trải", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷).

Thành phần cấu tạo

空旷
kōngkuàng
rộng lớn, trống trải
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:rộng lớn, trống trải
Ví dụ (3)
zhàn站zài在kōngkuàng空旷de的cāochǎng操场shàng上,fēngchuī风吹guòlái过来gǎnjué感觉tèbié特别liángshuǎng凉爽。
Đứng trên sân tập rộng rãi trống trải, gió thổi qua cảm thấy vô cùng mát mẻ.
Standing on the open sports field, the breeze blowing past feels especially refreshing.
fēijī飞机jiàngluò降落zài在kōngkuàng空旷de的huāngyě荒野shàng上。
Máy bay hạ cánh xuống vùng hoang dã rộng lớn bao la.
The airplane landed in the vast, open wilderness.
zhè这gè个xīn新zhǎntīng展厅xiǎnde显得shífēn十分kōngkuàng空旷,hái还méiyǒu没有bùzhì布置zhǎnpǐn展品。
Phòng triển lãm mới này trông rất trống trải, vẫn chưa được bày biện các hiện vật trưng bày.
This new exhibition hall looks very spacious and empty, as no exhibits have been set up yet.
2
Tính từ
Nghĩa:rộng lớn, trống trải
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在kōngkuàng空旷de的cāochǎng操场shàng上jìnqíng尽情bēnpǎo奔跑。
Lũ trẻ thỏa thích chạy nhảy trên sân vận động rộng rãi trống trải.
The children ran to their hearts' content on the spacious playground.
zhèlǐ这里de的yèkōng夜空fēicháng非常qínglǎng晴朗,shìyě视野shífēn十分kōngkuàng空旷。
Bầu trời đêm ở đây rất trong lành, tầm nhìn vô cùng thoáng đãng bao la.
The night sky here is very clear, and the view is wide and unobstructed.
fēngchuī风吹guò过kōngkuàng空旷de的yuányě原野,fāchū发出hūhū呼呼de的shēngyīn声音。
Gió thổi qua cánh đồng hoang vu rộng lớn, phát ra những tiếng vù vù.
The wind blew across the vast, open plain, making a howling sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây