Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
末期
mòqí
Cuối kỳ (giai đoạn cuối)
Hán việt: mạt kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "末期" (mòqí) mang nghĩa "Cuối kỳ (giai đoạn cuối)", kết hợp bởi 末 (mò - mạt): "Cuối" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

末期
mòqí
Cuối kỳ (giai đoạn cuối)
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cuối kỳ (giai đoạn cuối)
Ví dụ (3)
gāi该xuépài学派zài在shíjiǔshìjì十九世纪mòqī末期zhújiàn逐渐shuāiluò衰落bìng并tuìchū退出le了lìshǐ历史wǔtái舞台。
Trường phái này đã dần suy tàn vào cuối thế kỷ 19 và rút khỏi vũ đài lịch sử.
This school of thought gradually declined at the end of the 19th century and exited the historical stage.
yīshēng医生biǎoshì表示,zhè这wèi位bìngrén病人de的bìngqíng病情yǐjīng已经jìnrù进入le了wèi'ái胃癌mòqī末期。
Bác sĩ cho biết tình trạng của bệnh nhân này đã bước sang giai đoạn cuối của ung thư dạ dày.
The doctor stated that the patient's condition has entered the final stage of stomach cancer.
zhè这gè个cháodài朝代mòqī末期,shèhuì社会dòngdàng动荡,bǎixìng百姓shēnghuó生活jíqí极其kùnkǔ困苦。
Vào giai đoạn cuối của triều đại này, xã hội hỗn loạn, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ.
Toward the end of this dynasty, society was in turmoil and the common people lived in extreme hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây