清晨时分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "清晨时分" (qīngchén shífēn) mang nghĩa "buổi sáng sớm, lúc sáng tinh mơ", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 晨 (chén - thần): "Buổi sáng" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 晨: Khi vầng mặt trời (日) vừa nhô lên báo hiệu thời khắc chuyển giao của đất trời (辰), ấy là lúc buổi sáng, bình minh bắt đầu (晨). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).
Thành phần cấu tạo
清晨时分
buổi sáng sớm, lúc sáng tinh mơ
清
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
晨
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
时
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
分
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 清晨时分
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:buổi sáng sớm, lúc sáng tinh mơ
Ví dụ (2)
窗外是一片清晨的宁静,偶尔能听到鸟叫声。
Ngoài cửa sổ là một sự yên tĩnh của buổi sáng sớm, thỉnh thoảng có thể nghe thấy tiếng chim hót.
Outside the window is the tranquility of early morning, with occasional bird calls.
山谷里笼罩在一片清晨的薄雾中。
Thung lũng được bao phủ trong một làn sương mù của buổi sáng sớm.
The valley is shrouded in early morning mist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây