Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
探病
tànbìng
thăm người bệnh, thăm người ốm
Hán việt: thám bệnh
—

Gợi nhớ

Từ "探病" (tànbìng) mang nghĩa "thăm người bệnh, thăm người ốm", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

探病
tànbìng
thăm người bệnh, thăm người ốm
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:thăm người bệnh, thăm người ốm
Ví dụ (3)
xiàwǔ下午wǒ我qù去yīyuàn医院tànbìng探病,kànwàng看望zhùyuàn住院de的wáng lǎo shī王老师。
Chiều nay tôi đi bệnh viện thăm bệnh, tới thăm thầy Vương đang nằm viện.
This afternoon I went to the hospital to visit Teacher Wang, who is hospitalized.
tànbìng探病de的shíhou时候,zuìhǎo最好sòng送yìxiē一些xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Khi đi thăm người ốm, tốt nhất nên tặng một ít trái cây tươi.
When visiting a patient, it is best to bring some fresh fruit.
yīshēng医生jiànyì建议wǒmen我们jǐnliàng尽量suōduǎn缩短tànbìng探病de的shíjiān时间。
Bác sĩ khuyên chúng tôi cố gắng rút ngắn thời gian thăm bệnh.
The doctor advised us to shorten our visiting time as much as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây