Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
协办
xiébàn
Đồng tổ chức, phối hợp tổ chức
Hán việt: hiệp biện
—

Gợi nhớ

Từ "协办" (xiébàn) mang nghĩa "Đồng tổ chức, phối hợp tổ chức", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 办 (bàn - biện): "xử lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办).

Thành phần cấu tạo

协办
xiébàn
Đồng tổ chức, phối hợp tổ chức
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đồng tổ chức, phối hợp tổ chức
Ví dụ (3)
běncì本次huàzhǎn画展yóu由shì市wénhuàjú文化局zhǔbàn主办,měishùguǎn美术馆xiébàn协办。
Triển lãm tranh lần này do Cục Văn hóa Thành phố chủ trì và Bảo tàng Mỹ thuật đồng tổ chức.
This art exhibition is hosted by the Municipal Bureau of Culture and co-organized by the Art Museum.
gǎnxiè感谢gè各dà大gāoxiào高校xiébàn协办zhè这cì次qīngnián青年lùntán论坛。
Cảm ơn các trường đại học đã phối hợp tổ chức diễn đàn thanh niên lần này.
Thank you to the major universities for co-organizing this youth forum.
wǒmen我们jiāng将xiébàn协办jīnniándǐ今年底de的kējì科技bólǎnhuì博览会。
Chúng tôi sẽ phối hợp tổ chức Hội chợ triển lãm công nghệ vào cuối năm nay.
We will co-organize the technology expo at the end of this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây