Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灾情
zāiqíng
tình hình thiên tai
Hán việt: tai tình
—

Gợi nhớ

Từ "灾情" (zāiqíng) mang nghĩa "tình hình thiên tai", kết hợp bởi 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

灾情
zāiqíng
tình hình thiên tai
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình hình thiên tai
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府zhèngzài正在mìqiè密切guānzhù关注hóngshuǐ洪水zāiqíng灾情de的fāzhǎn发展。
Chính phủ đang theo dõi chặt chẽ diễn biến tình hình thiên tai lũ lụt.
The government is closely monitoring the development of the flood disaster situation.
jiùyuán救援rényuán人员yǐjīng已经shēnrù深入dào到zāiqíng灾情zuì最yánzhòng严重de的dìqū地区。
Nhân viên cứu hộ đã đi sâu vào khu vực có tình hình thiên tai nghiêm trọng nhất.
Rescue workers have gone deep into the areas hardest hit by the disaster.
méitǐ媒体xiàng向gōngzhòng公众bàodào报道le了dìzhèn地震zāiqíng灾情de的zuìxīn最新xiāoxi消息。
Truyền thông đã đưa tin cho công chúng về tin tức mới nhất của tình hình động đất.
The media reported the latest news on the earthquake disaster situation to the public.
zhèngfǔ政府zhèng正pàichū派出gōngzuò工作zǔ组qù去pínggū评估dìzhèn地震zāiqū灾区zāiqíng灾情。
Chính phủ đang cử tổ công tác đi đánh giá tình hình thiệt hại của vùng xảy ra động đất.
The government is sending a working group to assess the disaster situation in the earthquake-stricken area.
méitǐ媒体jíshí及时bàodào报道le了hóng洪lào涝zāihài灾害de的zuìxīn最新zāiqíng灾情。
Truyền thông đã đưa tin kịp thời về tình hình thiên tai mới nhất của nạn lũ lụt.
The media promptly reported the latest situation of the flood disaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây