Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中叶
zhōngyè
Giữa thế kỷ / Thời kỳ giữa
Hán việt: trung diệp
—

Gợi nhớ

Từ "中叶" (zhōngyè) mang nghĩa "Giữa thế kỷ / Thời kỳ giữa", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 叶 (yè - diệp): "Lá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶).

Thành phần cấu tạo

中叶
zhōngyè
Giữa thế kỷ / Thời kỳ giữa
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giữa thế kỷ / Thời kỳ giữa
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说xiě写yú于èrshí二十shìjì世纪zhōngyè中叶。
Cuốn tiểu thuyết này được viết vào giữa thế kỷ 20.
This novel was written in the mid-twentieth century.
qīngcháo清朝zhōngyè中叶,shèhuì社会jīngjì经济dédào得到le了jídà极大de的fāzhǎn发展。
Vào giữa triều đại nhà Thanh, kinh tế xã hội đã có sự phát triển vượt bậc.
In the mid-Qing Dynasty, the social economy achieved tremendous development.
zhè这zhǒng种yìshù艺术fēnggé风格zài在shàng上shìjì世纪zhōngyè中叶fēicháng非常liúxíng流行。
Phong cách nghệ thuật này rất phổ biến vào giữa thế kỷ trước.
This artistic style was very popular in the middle of the last century.
zhè这xiàng项jìshù技术fāmíng发明yú于èrshí二十shìjì世纪zhōngyè中叶。
Công nghệ này được phát minh vào giữa thế kỷ 20.
This technology was invented in the mid-twentieth century.
tángcháo唐朝zhōngyè中叶,shèhuì社会jīngjì经济dádào达到le了dǐngshèngshíqī鼎盛时期。
Vào giữa triều đại nhà Đường, kinh tế xã hội đã đạt tới thời kỳ thịnh vượng nhất.
In the mid-Tang dynasty, the social economy reached its peak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây