Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昂首
áng shǒu
Ngẩng đầu
Hán việt: ngang thủ
—

Gợi nhớ

Từ "昂首" (áng shǒu) mang nghĩa "Ngẩng đầu", kết hợp bởi 昂 (áng - ngang): "cao" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昂: Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

昂首
áng shǒu
Ngẩng đầu
昂
áng • ngang
cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ngẩng đầu
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要ángshǒutǐngxiōng昂首挺胸miànduì面对wèilái未来de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải ngẩng đầu ưỡn ngực đối mặt với những thử thách trong tương lai.
We must hold our heads high and face future challenges with confidence.
jùnmǎ骏马áng昂shǒuzhǎng首长sī嘶,xiàng向cǎoyuán草原bēn奔qù去。
Con tuấn mã ngẩng đầu hí dài, lao về phía thảo nguyên.
The steed raised its head with a long neigh and galloped toward the grassland.
yóuxíng游行duìwǔ队伍ángshǒukuòbù昂首阔步xiàngqián向前zǒuqù走去。
Đoàn diễu hành ngẩng cao đầu sải bước đi về phía trước.
The parade marched forward with heads held high and big strides.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây