Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
表征
biǎo zhēng
đại diện
Hán việt: biểu chinh
—

Gợi nhớ

Từ "表征" (biǎo zhēng) mang nghĩa "đại diện", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

表征
biǎo zhēng
đại diện
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đại diện
Ví dụ (3)
fāshāo发烧shì是shēntǐ身体nèibù内部fāshēng发生yánzhèng炎症de的biǎozhēng表征。
Sốt là một biểu hiện của phản ứng viêm bên trong cơ thể.
A fever is a symptom of inflammation occurring inside the body.
gēzi鸽子shì是hépíng和平de的biǎozhēng表征。
Chim bồ câu là biểu trưng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为bèi被shìwéi视为xīnlǐ心理yālì压力guò过dà大de的biǎozhēng表征。
Hành vi này được coi là một dấu hiệu biểu trưng của áp lực tâm lý quá lớn.
This behavior is regarded as a sign of excessive psychological stress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây