Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禀告
bǐng gào
báo cáo
Hán việt: bẩm cáo
—

Gợi nhớ

Từ "禀告" (bǐng gào) mang nghĩa "báo cáo", kết hợp bởi 禀 (bǐng - bẩm): "báo cáo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禀: Dưới mái kho (亠) có vựa thóc hai vòng tường kín (回), người xưa thành kính làm lễ trước bàn thờ (示) để bẩm báo và tiếp nhận thiên tính (禀). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

禀告
bǐng gào
báo cáo
禀
bǐng • bẩm
báo cáo
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
回
Chữ Hối
về, trở về, quay lại (ở giữa)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:báo cáo
Ví dụ (3)
dài待wǒ我xiàng向fùmǔ父母bǐnggào禀告hòu后zài再zuò作juédìng决定。
Đợi tôi bẩm báo với cha mẹ rồi mới đưa ra quyết định.
Let me inform my parents before making a decision.
tā他jìn进wū屋xiàng向shī师zūn尊gōngjìng恭敬de地bǐnggào禀告shìqing事情de的jīngguò经过。
Cậu ấy vào phòng cung kính bẩm cáo tiến trình sự việc với sư tôn.
He entered the room and respectfully reported what had happened to his master.
núcái奴才kòu叩jiàn见fú福jìn晋,yǒu有yào要shì事bǐnggào禀告。
Nô tài khấu kiến Phúc tấn, có việc quan trọng muốn bẩm cáo.
Your humble servant kowtows to Your Ladyship and has an urgent matter to report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây