Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不齿
bù chǐ
khinh thường
Hán việt: bất xỉ
—

Gợi nhớ

Từ "不齿" (bù chǐ) mang nghĩa "khinh thường", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 齿 (chǐ - xỉ): "răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).

Thành phần cấu tạo

不齿
bù chǐ
khinh thường
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khinh thường
Ví dụ (3)
tā他nà那zhǒng种bèipàn背叛péngyou朋友de的xíngwéi行为lìngrén令人bù不chǐ齿。
Hành vi phản bội bạn bè của anh ta khiến người ta khinh bỉ.
His act of betraying his friends is contemptible.
zhèng正zhí直de的rén人dōu都huì会duì对zhè这zhǒng种zuòbì作弊xíngwéi行为shēnbiǎo深表bù不chǐ齿。
Người chính trực đều bày tỏ sự khinh bỉ sâu sắc đối với hành vi gian lận này.
Upright people will all express deep contempt for such cheating behavior.
tā他wèile为了lìyì利益bù不zé择shǒuduàn手段,lìngrén令人gǎndào感到bù不chǐ齿。
Anh ta bất chấp thủ đoạn vì lợi ích, làm cho người ta cảm thấy khinh thường.
He stops at nothing for personal gain, which is truly despicable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây