Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
才学
cái xué
tài năng và học thức, tài học
Hán việt: tài học
—

Gợi nhớ

Từ "才学" (cái xué) mang nghĩa "tài năng và học thức, tài học", kết hợp bởi 才 (cái - tài): "mới" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

才学
cái xué
tài năng và học thức, tài học
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tài năng và học thức, tài học
Ví dụ (3)
tā他cái才xué学yuānbó渊博,zài在xuéshùjiè学术界xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的shēngyù声誉。
Anh ấy tài học sâu rộng, đạt được danh tiếng rất cao trong giới học thuật.
He is a man of profound scholarship and talent, enjoying high prestige in the academic community.
wǒmen我们xūyào需要xuǎnbá选拔yǒu有cái才xué学、yǒu有nénglì能力de的réncái人才lái来dāndāng担当zhòngrèn重任。
Chúng ta cần tuyển chọn những nhân tài có tài học, có năng lực để gánh vác trọng trách.
We need to select talented individuals with both scholarship and ability to shoulder important responsibilities.
tā他suīrán虽然niánjìqīngqīng年纪轻轻,dàn但cái才xué学yǐjīng已经shèngguò胜过xǔduō许多qiánbèi前辈。
Cậu ấy mặc dù tuổi đời còn trẻ, nhưng tài học đã vượt qua nhiều bậc tiền bối.
Although he is very young, his learning and talent have already surpassed those of many seniors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây