Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
超群
chāo qún
Nổi bật (xuất chúng)
Hán việt: siêu quần
—

Gợi nhớ

Từ "超群" (chāo qún) mang nghĩa "Nổi bật (xuất chúng)", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 群 (qún - quần): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).

Thành phần cấu tạo

超群
chāo qún
Nổi bật (xuất chúng)
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nổi bật (xuất chúng)
Ví dụ (3)
tā他píngjiè凭借zhe着chāoqún超群de的jìyì技艺yíngdé赢得le了bǐsài比赛。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi nhờ tài nghệ xuất chúng của mình.
He won the competition by virtue of his preeminent skills.
tā她de的jìyìlì记忆力chāoqún超群,néng能jìzhù记住jiàn见guò过yí一cì次de的suǒyǒurén所有人。
Trí nhớ của cô ấy rất xuất chúng, có thể nhớ được tất cả những người đã từng gặp một lần.
She has an exceptional memory and can remember everyone she has met just once.
zhè这wèi位niánqīngrén年轻人zài在tónglíngrén同龄人zhōng中xiǎnde显得wǔyìchāoqún武艺超群。
Chàng trai trẻ này tỏ ra có võ nghệ xuất chúng trong số những người cùng lứa tuổi.
This young man stands out among his peers for his superior martial arts skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây