Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沉吟
chén yín
đang cân nhắc (ngẫm nghĩ, suy ngẫm)
Hán việt: trầm ngâm
—

Gợi nhớ

Từ "沉吟" (chén yín) mang nghĩa "đang cân nhắc (ngẫm nghĩ, suy ngẫm)", kết hợp bởi 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 吟 (yín - ngâm): "Ngâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 吟: Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟).

Thành phần cấu tạo

沉吟
chén yín
đang cân nhắc (ngẫm nghĩ, suy ngẫm)
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
吟
yín • ngâm
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đang cân nhắc (ngẫm nghĩ, suy ngẫm)
Ví dụ (3)
tā他chényín沉吟le了piànkè片刻,ránhòu然后yáo摇le了yáotóu摇头。
Anh ấy trầm ngâm suy nghĩ một lát rồi lắc đầu.
He pondered for a moment and then shook his head.
tīng听le了duìfāng对方tíchū提出de的tiáojiàn条件,lǎobǎn老板chényínbùjué沉吟不决。
Nghe các điều kiện đối phương đưa ra, ông chủ trầm ngâm chưa quyết định được.
After hearing the conditions put forward by the other party, the boss hesitated and could not decide.
shīrén诗人duì对zhe着měilì美丽de的jǐngsè景色chényín沉吟qǐlái起来。
Nhà thơ trầm ngâm ngâm nga trước cảnh sắc tươi đẹp.
The poet began to chant softly in contemplation before the beautiful scenery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây