Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
趁势
chèn shì
Tận dụng hoàn cảnh (nhân cơ hội, thừa thế)
Hán việt: sấn thế
—

Gợi nhớ

Từ "趁势" (chèn shì) mang nghĩa "Tận dụng hoàn cảnh (nhân cơ hội, thừa thế)", kết hợp bởi 趁 (chèn - sấn): "nhân lúc" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趁: Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

趁势
chèn shì
Tận dụng hoàn cảnh (nhân cơ hội, thừa thế)
趁
chèn • sấn
nhân lúc
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên trong)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Phó từ
Nghĩa:Tận dụng hoàn cảnh (nhân cơ hội, thừa thế)
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的duìwǔ队伍chènshì趁势fāqǐ发起le了jìngōng进攻。
Đội của chúng tôi thừa thế phát động tấn công.
Our troops seized the opportunity to launch an attack.
kàndào看到duìfāng对方lùchūpòzhàn露出破绽,tā他chènshì趁势zhuījī追击。
Nhìn thấy đối phương lộ sơ hở, anh ta thừa thế đuổi theo tấn công.
Seeing the opponent reveal a flaw, he pressed his advantage and pursued the attack.
shāngjiā商家chènshì趁势tuīchū推出le了cùxiāo促销huódòng活动。
Các thương gia thừa dịp ra mắt hoạt động khuyến mãi.
Merchants took advantage of the momentum to launch promotional activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây