Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呈报
chéng bào
báo cáo (trình báo, báo cáo lên)
Hán việt: trình báo
—

Gợi nhớ

Từ "呈报" (chéng bào) mang nghĩa "báo cáo (trình báo, báo cáo lên)", kết hợp bởi 呈 (chéng - trình): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呈: Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

呈报
chéng bào
báo cáo (trình báo, báo cáo lên)
呈
chéng • trình
trình bày
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:báo cáo (trình báo, báo cáo lên)
Ví dụ (3)
mìshū秘书yǐjīng已经jiāng将diàochá调查bàogào报告chéngbào呈报gěi给zǒngjīnglǐ总经理。
Thư ký đã trình báo cáo điều tra lên tổng giám đốc.
The secretary has already submitted the investigation report to the general manager.
zhè这yì一jǐnjí紧急qíngkuàng情况xūyào需要lìjí立即chéngbào呈报shàngjí上级bùmén部门。
Tình huống khẩn cấp này cần phải trình báo ngay lên bộ phận cấp trên.
This emergency situation needs to be reported immediately to the higher authorities.
fāng'àn方案yǐjīng已经chéngbào呈报,zhèngzài正在děngdài等待pīzhǔn批准。
Phương án đã được trình lên, đang chờ đợi phê chuẩn.
The plan has been submitted and is awaiting approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây