Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惩治
chéng zhì
trừng phạt (trừng trị nghiêm khắc)
Hán việt: trừng trị
—

Gợi nhớ

Từ "惩治" (chéng zhì) mang nghĩa "trừng phạt (trừng trị nghiêm khắc)", kết hợp bởi 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

惩治
chéng zhì
trừng phạt (trừng trị nghiêm khắc)
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trừng phạt (trừng trị nghiêm khắc)
Ví dụ (3)
fǎlǜ法律yídìng一定huì会chéngzhì惩治nàxiē那些wéifǎ违法fànzuì犯罪fēnzǐ分子。
Pháp luật nhất định sẽ trừng trị những kẻ vi phạm pháp luật phạm tội.
The law will certainly punish those lawbreakers and criminals.
zhèngfǔ政府jiādà加大le了chéngzhìfǔbài惩治腐败de的lìdù力度。
Chính phủ đã tăng cường mức độ trừng trị tham nhũng.
The government has stepped up its efforts to punish corruption.
bìxū必须yánlì严厉chéngzhì惩治èyì恶意pòhuài破坏gōngwù公物de的rén人。
Phải trừng trị nghiêm khắc những kẻ cố ý phá hoại của công.
Those who maliciously vandalize public property must be severely punished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây