Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出庭
chū tíng
Đến tòa án để tham gia xét xử với tư cách đương sự, nhân chứng v.v.
Hán việt: xuất đình
—

Gợi nhớ

Từ "出庭" (chū tíng) mang nghĩa "Đến tòa án để tham gia xét xử với tư cách đương sự, nhân chứng v.v.", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 庭 (tíng - đình): "Sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).

Thành phần cấu tạo

出庭
chū tíng
Đến tòa án để tham gia xét xử với tư cách đương sự, nhân chứng v.v.
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đến tòa án để tham gia xét xử với tư cách đương sự, nhân chứng v.v.
Ví dụ (3)
yuángào原告hé和bèigào被告dōu都bìxū必须zhǔnshí准时chūtíng出庭。
Nguyên đơn và bị đơn đều phải ra hầu tòa đúng giờ.
Both the plaintiff and the defendant must appear in court on time.
zhèngrén证人chūtíngzuòzhèng出庭作证,zhǐrèn指认le了fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人。
Nhân chứng đã ra tòa làm chứng, nhận diện nghi phạm phạm tội.
The witness appeared in court to testify and identified the criminal suspect.
yóuyú由于shēntǐ身体yuányīn原因,tā他xiàng向fǎtíng法庭shēnqǐng申请miǎnyǔ免予chūtíng出庭。
Do nguyên nhân sức khỏe, anh ấy đã nộp đơn xin tòa án miễn ra hầu tòa.
Due to health reasons, he applied to the court to be excused from appearing in person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây