Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
畜生
chù shēng
Động vật nuôi, súc sinh (dùng để chửi mắng người vô đạo đức)
Hán việt: súc sinh
—

Gợi nhớ

Từ "畜生" (chù shēng) mang nghĩa "Động vật nuôi, súc sinh (dùng để chửi mắng người vô đạo đức)", kết hợp bởi 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

畜生
chù shēng
Động vật nuôi, súc sinh (dùng để chửi mắng người vô đạo đức)
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Động vật nuôi, súc sinh (dùng để chửi mắng người vô đạo đức)
Ví dụ (3)
nüèdài虐待dòngwù动物de的rén人zhēn真shì是bùrú不如chùsheng畜生。
Kẻ ngược đãi động vật thực sự còn không bằng cầm thú.
People who abuse animals are truly worse than beasts.
tā他jìngrán竟然zuòchū做出zhè这zhǒng种shāng伤tiān天hài害lǐ理de的shì事,zhēn真shì是gè个chùsheng畜生!
Hắn ta thế mà lại làm ra chuyện tày trời bất nhân này, đúng là đồ súc sinh!
How could he do something so unconscionable? He's an absolute beast!
nóngmín农民men们zài在huāngyě荒野zhōng中qūgǎn驱赶zhe着zhè这qún群chùsheng畜生。
Những người nông dân đang lùa bầy gia súc đi trong hoang dã.
The farmers were driving the herd of livestock through the wilderness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây