Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得逞
dé chěng
đạt được ý đồ xấu, toại nguyện
Hán việt: đắc sính
—

Gợi nhớ

Từ "得逞" (dé chěng) mang nghĩa "đạt được ý đồ xấu, toại nguyện", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 逞 (chěng - sính): "khoe khoang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 逞: Bước đi nghênh ngang trên đường (辶) cố tình phô bày hết vẻ ngoài (呈) cho thiên hạ thấy là kẻ thích khoe khoang (逞).

Thành phần cấu tạo

得逞
dé chěng
đạt được ý đồ xấu, toại nguyện
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
逞
chěng • sính
khoe khoang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đạt được ý đồ xấu, toại nguyện
Ví dụ (3)
yīnmóujiā阴谋家de的jìhuà计划zuìzhōng最终méiyǒu没有déchěng得逞。
Kế hoạch của kẻ âm mưu cuối cùng đã không thể thành công.
The conspirator's plan ultimately failed to succeed.
jǐngfāng警方jíshí及时zǔzhǐ阻止le了zuìfàn罪犯,shǐ使tāmen他们de的qǐtú企图wèinéng未能déchěng得逞。
Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn bọn tội phạm, khiến âm mưu của chúng không thể đạt được.
The police stopped the criminals in time, thwarting their attempt.
juébù绝不néng能ràng让zhèxiē这些bùfǎfènzǐ不法分子de的yīnmóu阴谋déchěng得逞。
Tuyệt đối không thể để cho âm mưu của những phần tử bất hợp pháp này thành công.
We must never let the schemes of these lawbreakers succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây