Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
低阶
dī jiē
cấp thấp, trình độ thấp
Hán việt: đê giai
—

Gợi nhớ

Từ "低阶" (dī jiē) mang nghĩa "cấp thấp, trình độ thấp", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 阶 (jiē - giai): "Bậc thang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶).

Thành phần cấu tạo

低阶
dī jiē
cấp thấp, trình độ thấp
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
阶
jiē • giai
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cấp thấp, trình độ thấp
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个shìhé适合dījiē低阶xuézhě学者de的jīchǔ基础kèchéng课程。
Đây là một khóa học cơ bản thích hợp cho người học ở trình độ thấp.
This is a foundational course suitable for entry-level learners.
zhè这zhǒng种dījiē低阶chǎnpǐn产品yǐjīng已经bù不néng能mǎnzú满足shìchǎng市场de的xūqiú需求le了。
Loại sản phẩm phân khúc thấp này đã không còn đáp ứng được nhu cầu của thị trường nữa.
This kind of low-end product can no longer meet market demand.
tā他zài在gōngsī公司lǐ里cóngshì从事yìxiē一些dījiē低阶de的rìcháng日常shìwù事务。
Anh ấy đảm nhận một số công việc sự vụ cấp thấp hàng ngày ở công ty.
He handles some junior-level routine tasks in the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây