Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
典故
diǎn gù
điển tích, điển cố
Hán việt: điển cố
—

Gợi nhớ

Từ "典故" (diǎn gù) mang nghĩa "điển tích, điển cố", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

典故
diǎn gù
điển tích, điển cố
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điển tích, điển cố
Ví dụ (3)
dúdǒng读懂zhè这shǒu首shī诗,xūyào需要liǎojiě了解qízhōng其中de的lìshǐ历史diǎngù典故。
Để hiểu được bài thơ này, cần phải hiểu các điển cố lịch sử trong đó.
To understand this poem, one needs to know the historical allusions within it.
“huàshétiānzú画蛇添足”shì是yí一gè个fēicháng非常yǒumíng有名de的yùyán寓言diǎngù典故。
"Vẽ rắn thêm chân" là một điển tích ngụ ngôn vô cùng nổi tiếng.
"Drawing a snake and adding feet to it" is a very famous allegorical allusion.
lǎoshī老师yòng用shēngdòng生动de的yǔyán语言wèi为wǒmen我们jiǎngjiě讲解le了zhè这gè个chéngyǔ成语de的diǎngù典故。
Giáo viên dùng ngôn ngữ sinh động để giảng giải cho chúng tôi điển cố của thành ngữ này.
The teacher explained the historical allusion behind this idiom to us in vivid language.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây