Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
定罪
dìng zuì
kết tội, định tội
Hán việt: định tội
—

Gợi nhớ

Từ "定罪" (dìng zuì) mang nghĩa "kết tội, định tội", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

定罪
dìng zuì
kết tội, định tội
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kết tội, định tội
Ví dụ (3)
zài在fǎtíng法庭xuānpàn宣判zhīqián之前,rènhérén任何人bù不néng能bèi被dìngzuì定罪。
Trước khi tòa án tuyên án, không ai có thể bị kết tội.
No one can be convicted before a court pronounces its verdict.
fǎguān法官gēnjù根据quèzáo确凿de的zhèngjù证据duì对bèigào被告jìnxíng进行le了dìngzuì定罪。
Thẩm phán đã kết tội bị cáo dựa trên những bằng chứng xác thực.
The judge convicted the defendant based on conclusive evidence.
quēfá缺乏zhèngjù证据de的zhǐkòng指控shì是wúfǎ无法gěi给xiányírén嫌疑人dìngzuì定罪de的。
Những cáo buộc thiếu chứng cứ thì không thể kết tội nghi phạm.
Accusations lacking evidence cannot convict a suspect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây