Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毒害
dú hài
chất độc
Hán việt: độc hại
—

Gợi nhớ

Từ "毒害" (dú hài) mang nghĩa "chất độc", kết hợp bởi 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

毒害
dú hài
chất độc
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chất độc
Ví dụ (3)
dúpǐn毒品zhèngzài正在dúhài毒害wúshù无数qīngshàonián青少年de的shēnxīnjiànkāng身心健康。
Ma túy đang đầu độc sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số thanh thiếu niên.
Drugs are poisoning the physical and mental health of countless teenagers.
xié'è邪恶de的sīxiǎng思想huì会dúhài毒害rénmen人们de的xīnlíng心灵。
Tư tưởng tà ác sẽ đầu độc tâm hồn của con người.
Evil ideas can poison people's minds.
fèishuǐ废水zhōng中de的zhòngjīnshǔ重金属dúhài毒害le了héliú河流lǐ里de的yúlèi鱼类。
Kim loại nặng trong nước thải đã đầu độc các loài cá dưới sông.
Heavy metals in the wastewater poisoned the fish in the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây