Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
镀金
dù jīn
mạ vàng
Hán việt: độ kim
—

Gợi nhớ

Từ "镀金" (dù jīn) mang nghĩa "mạ vàng", kết hợp bởi 镀 (dù - độ): "Mạ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 镀: Dùng kỹ thuật phủ một lớp kim loại quý (钅) có độ dày chuẩn xác (度) lên bề mặt đồ vật gọi là xi mạ, mạ vàng bạc (镀). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

镀金
dù jīn
mạ vàng
镀
dù • độ
Mạ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mạ vàng
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiàngliàn项链wàimiàn外面dùjīn镀金,kàn看qǐlái起来hěn很huálì华丽。
Chiếc vòng cổ này bên ngoài được mạ vàng, trông rất lộng lẫy.
This necklace is gold-plated on the outside and looks very gorgeous.
tā他qù去guówài国外liúxué留学jǐnjǐn仅仅shì是wèile为了gěi给zìjǐ自己dùjīn镀金。
Anh ta đi du học nước ngoài chỉ là để làm đẹp (mạ vàng) cho bản thân.
He went to study abroad merely to burnish his credentials.
dùjīn镀金gōngyì工艺zài在shìpǐn饰品zhìzào制造yè业zhōng中fēicháng非常chángjiàn常见。
Công nghệ mạ vàng rất phổ biến trong ngành chế tạo đồ trang sức.
Gold-plating craftsmanship is very common in the jewelry manufacturing industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây