Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阁下
gé xià
Từ dùng để xưng hô một cách tôn kính đối với người có địa vị cao (như thủ tướng
Hán việt: các hạ
—

Gợi nhớ

Từ "阁下" (gé xià) mang nghĩa "Từ dùng để xưng hô một cách tôn kính đối với người có địa vị cao (như thủ tướng", kết hợp bởi 阁 (gé - các): "Lầu" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阁: Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

阁下
gé xià
Từ dùng để xưng hô một cách tôn kính đối với người có địa vị cao (như thủ tướng
阁
gé • các
Lầu
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía trong)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:Từ dùng để xưng hô một cách tôn kính đối với người có địa vị cao (như thủ tướng
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统géxià阁下jiāng将zài在míngtiān明天fābiǎo发表zhòngyào重要yǎnjiǎng演讲。
Tổng thống các hạ sẽ có bài phát biểu quan trọng vào ngày mai.
His Excellency the President will deliver an important speech tomorrow.
géxià阁下suǒ所tí提de的jiànyì建议,wǒmen我们huì会rènzhēn认真kǎolǜ考虑。
Đề xuất của ngài, chúng tôi sẽ nghiêm túc xem xét.
We will seriously consider the suggestions Your Excellency has made.
huānyíng欢迎dàshǐ大使géxià阁下fǎngwèn访问wǒ我xiào校。
Chào mừng Đại sứ các hạ đến thăm trường của chúng tôi.
Welcome, Your Excellency the Ambassador, to our school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây