Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公爵
gōng jué
Tước vị quý tộc cao nhất trong hệ thống ngũ đẳng tước (Công
Hán việt: công tước
—

Gợi nhớ

Từ "公爵" (gōng jué) mang nghĩa "Tước vị quý tộc cao nhất trong hệ thống ngũ đẳng tước (Công", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 爵 (jué - tước): "Danh hiệu quý tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 爵: Bàn tay nâng chiếc cốc rượu quý có hình dáng chim sẻ dưới mái che trong lễ sắc phong thời cổ, biểu thị chức vị cao quý và tước hiệu (爵).

Thành phần cấu tạo

公爵
gōng jué
Tước vị quý tộc cao nhất trong hệ thống ngũ đẳng tước (Công
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
爵
jué • tước
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tước vị quý tộc cao nhất trong hệ thống ngũ đẳng tước (Công
Ví dụ (3)
tā他shì是yīngguó英国wángshì王室de的yí一wèi位gōngjué公爵。
Ông ấy là một vị Công tước của Hoàng gia Anh.
He is a duke of the British royal family.
gōngjué公爵de的lǐngdì领地fēicháng非常liáokuò辽阔。
Lãnh địa của công tước vô cùng rộng lớn.
The duke's territory is vast.
zài在xiǎoshuō小说zhōng中,zhè这wèi位gōngjué公爵xìnggé性格lěngkù冷酷wúqíng无情。
Trong cuốn tiểu thuyết, vị công tước này có tính cách lạnh lùng vô tình.
In the novel, this duke is cold and ruthless by nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây