Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归途
guī tú
đường về, lối về
Hán việt: quy đồ
—

Gợi nhớ

Từ "归途" (guī tú) mang nghĩa "đường về, lối về", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 途 (tú - đồ): "đường đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).

Thành phần cấu tạo

归途
guī tú
đường về, lối về
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường về, lối về
Ví dụ (3)
bàngwǎn傍晚,xīnqín辛勤gōngzuò工作de的yìtiān一天hòu后,rénmen人们tàshàng踏上le了guītú归途。
Chiều tối, sau một ngày làm việc chăm chỉ, mọi người lại bước lên con đường trở về nhà.
In the evening, after a hard day's work, people set out on their way home.
hòuniǎo候鸟zài在qiūtiān秋天kāishǐ开始le了tāmen它们de的mànmàn漫漫guītú归途。
Chim di cư bắt đầu cuộc hành trình trở về dài đằng đẵng của chúng vào mùa thu.
Migratory birds begin their long journey home in autumn.
guī归túzhōng途中,tiānkōng天空zhōng中tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Trên đường trở về, bầu trời bỗng nhiên đổ cơn mưa lớn.
On the way back, heavy rain suddenly began to fall from the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây