Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
积木
jī mù
Khối xếp hình, khối gỗ xây dựng
Hán việt: tích mộc
—

Gợi nhớ

Từ "积木" (jī mù) mang nghĩa "Khối xếp hình, khối gỗ xây dựng", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 木 (mù - mộc): "Gỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).

Thành phần cấu tạo

积木
jī mù
Khối xếp hình, khối gỗ xây dựng
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khối xếp hình, khối gỗ xây dựng
Ví dụ (3)
mèimei妹妹yòng用jīmù积木dā搭le了yí一zuò座piàoliang漂亮de的chéngbǎo城堡。
Em gái dùng các khối gỗ xếp hình để dựng nên một tòa lâu đài xinh đẹp.
My younger sister built a beautiful castle out of building blocks.
wán玩jīmù积木yǒuzhùyú有助于péiyǎng培养értóng儿童de的kōngjiān空间xiǎngxiànglì想象力。
Chơi xếp hình giúp bồi dưỡng trí tưởng tượng không gian của trẻ em.
Playing with building blocks helps cultivate children's spatial imagination.
dì地shàng上dàochù到处dōu都shì是sànluò散落de的cǎisè彩色jīmù积木。
Trên mặt đất đâu đâu cũng là những khối xếp hình nhiều màu sắc rơi vãi.
Colorful building blocks are scattered all over the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây