Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夹攻
jiá gōng
Tấn công gọng kìm, giáp công, tấn công kép
Hán việt: giáp công
—

Gợi nhớ

Từ "夹攻" (jiá gōng) mang nghĩa "Tấn công gọng kìm, giáp công, tấn công kép", kết hợp bởi 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 攻 (gōng - công): "Tấn công". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻).

Thành phần cấu tạo

夹攻
jiá gōng
Tấn công gọng kìm, giáp công, tấn công kép
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tấn công gọng kìm, giáp công, tấn công kép
Ví dụ (3)
wǒ我jūn军cóng从dōngxi东西liǎnglù两路jiāgōng夹攻dírén敌人。
Quân ta tấn công gọng kìm kẻ địch từ hai hướng đông và tây.
Our troops launched a pincer attack on the enemy from the east and west.
zài在duìshǒu对手de的jiāgōng夹攻xià下,tā他jiànjiàn渐渐zhīchēng支撑bú不zhù住le了。
Dưới sự tấn công kép của các đối thủ, anh ấy dần dần không trụ vững được nữa.
Under the pincer attack from his opponents, he gradually couldn't hold out any longer.
yóujīduì游击队hé和zhǔlì主力bùduì部队pèihé配合,nèiwàijiāgōng内外夹攻díjūn敌军yàosài要塞。
Đội du kích phối hợp với lực lượng chủ lực, trong ngoài giáp công pháo đài quân địch.
The guerrillas coordinated with the main force to attack the enemy stronghold from both inside and outside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây